Báo giá | Weorder.com.vn
Thông báo: Tăng tỷ giá
Kính gửi Quý khách hàng!
Weorder xin thông báo điều chỉnh tỷ giá đồng Nhân dân tệ theo biến động thị trường.
Theo đó, tỉ giá tăng 30đ từ 3830 lên 3860.
Vì vậy, tất cả các đơn hàng được đặt cọc từ 21h00 ngày 19/10/2021 sẽ áp dụng theo mức tỷ giá: 1 NDT = 3860 VNĐ.
Hiện tại Tỷ giá nhân dân tệ đang biến động rất mạnh, có thể tăng thêm trong thời gian tới. Vì vậy rất mong Quý khách hãy sắp xếp kế hoạch đặt hàng phù hợp.
Xin cảm ơn Quý khách!

Tỷ giá:

Hỗ trợ đặt hàng:

Bảng giá dịch vụ đặt hàng từ Trung Quốc

1. CHI PHÍ MỘT ĐƠN HÀNG ORDER

Giải thích Bắt buộc Tùy chọn
1. Giá sản phẩm Là giá được niêm yết trên website Trung Quốc
2. Phí dịch vụ Phí giao dịch mua hàng khách trả cho Weorder
3. Phí bảo hiểm Tiền bảo hiểm được áp dụng với các đơn hàng > 200 tệ
4. Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho của Weorder tại Trung Quốc
5. Phí vận chuyển quốc tế Phí vận chuyển từ kho Trung Quốc về kho của Weorder tại Việt Nam (Đơn vị Kg)
6. Phí đóng gỗ, phí đóng túi khí Hình thức đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro đối với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng
7. Phí ship Việt Nam Là phí vận chuyển hàng từ kho của Weorder tại Việt Nam tới nhà của quý khách
Lưu ý: những phí thuộc hình thức tuỳ chọn quý khách có thể chọn sử dụng hoặc không

2. CẤP ĐỘ THÀNH VIÊN & CẤU HÌNH GIÁ

Cấp độ thành viên Giá trị tích lũy Phí dịch vụ PhÍ bảo hiểm
(>200 tệ)
Đặt cọc mua hàng Chiết khấu tỉ giá
VIP 1 0 6% 3% 80% 0
VIP 2 10.000.000 5% 3% 80% 0
VIP 3 50.000.000 4% 3% 80% 0
VIP 4 150.000.000 3% 3% 70% 0
VIP 5 300.000.000 2% 2% 70% -5
VIP 6 500.000.000 1% 1% 70% -10
SIÊU VIP 2.000.000.000 0.5% 1% 70% -20

3. PHÍ SHIP NỘI ĐỊA TRUNG QUỐC

LOẠI HÌNH GIẢI THÍCH
Chuyển phát nhanh thông thường
  • Đây là mức phí vận chuyển từ địa chỉ Người bán tới kho hàng Quảng Châu Trung Quốc của WeOrder.
  • Đây là mức phí cố định dựa trên tính toán quãng đường và cân nặng của hàng hóa quý khách đặt dựa vào quy định của nhà cung cấp trên Taobao, 1688 hoặc Alibaba. WeOrder cam kết để đúng phí, không thu hơn.
  • Quý khách có thể kiểm tra trực tiếp trên website bán hàng Trung Quốc để ước lượng số tiền phải trả.
  • WeOrder sẽ thông báo trước cho quý khách biết số tiền phải trả gần đúng nhất khi quý khách lên đơn hàng.
Chuyển phát nhanh siêu tốc
Chuyển phát thường bằng oto tải

4. PHÍ VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ

(BẢNG GIÁ ĐƯỢC ÁP DỤNG CHO CÁC ĐƠN HÀNG MỚI TỪ 15/7/2021)

4.1. Phí vận chuyển tiểu ngạch

Cấp độ thành viên Hà Nội (đồng/kg) Hồ Chí Minh (đồng/kg)
VIP 1 37.000 42.000
VIP 2 37.000 42.000
VIP 3 37.000 42.000
VIP 4 35.000 40.000
VIP 5 35.000 40.000
VIP 6 34.000 39.000
SIÊU VIP 33.000 38.000

4.2. Phí vận chuyển thương mại điện tử

Cấp độ thành viên Hà Nội (đồng/kg) Hồ Chí Minh (đồng/kg)
VIP 1 34.000 39.000
VIP 2 34.000 39.000
VIP 3 34.000 39.000
VIP 4 32.000 37.000
VIP 5 32.000 37.000
VIP 6 31.000 36.000
SIÊU VIP 30.000 35.000
Lưu ý:
  1. Mọi mặt hàng đều có cân nặng thực tế và cân nặng quy đổi
  2. Đối với những mặt hàng cồng kềnh thì khối lượng đơn hàng sẽ được tính bằng công thức quy đổi. WeOrder quy định công thức dài x rộng x cao / 6000 = cân nặng đơn hàng
  3. Cân nặng được áp dụng là mức cân nặng cao hơn của trọng lượng thực và khối lượng quy đổi

5. PHÍ VẬN CHUYỂN NỘI ĐỊA VIỆT NAM

LOẠI HÌNH GIẢI THÍCH
Chuyển phát nhanh
  • Đây là phí vận chuyển từ kho của WeOrder về địa chỉ của quý khách
  • Phí Vận này tùy biến theo giá xe ôm, giá xe tải và giá vận chuyển CPN trong nước
  • WeOrder sẽ thông báo cho quý khách trước khi vận chuyển
Phí xe ôm
Chuyển phát thường bằng ô tô tải đối với hàng lô

6. PHÍ ĐÓNG GỖ/QUẤN TÚI KHÍ

Thể tích kiện (m3) Phí đóng gỗ (tệ) Phí quấn túi khí (tệ)
0.01 35 20
0.01-0.02 40 25
0.02-0.04 45 30
0.04-0.08 50 35
0.08-0.15 65 50
0.15-0.25 70 55
0.25-0.35 80 65
0.35-0.45 90 75
Thêm 0.1m3 10 5

Hãy cùng WeOrder mang tới thành công cho bạn